|
|
Cầu
|
Tên tàu
|
Loại hàng
|
Chủ hàng
|
Xuất/
nhập
|
Khối lượng (tấn)
|
|
Tổng
|
Thực hiện
|
4
|
TUẤN DŨNG 26
|
Xi măng PS
|
Thịnh Đức Tiến |
Nhập
|
2.500
|
2.292
|
3
|
BIỂN ĐÔNG 19
|
Xi măng
|
CN Xi măng NT |
Nhập
|
2.550
|
1.123
|
2
|
DUY PHƯƠNG 26
|
Xi măng HT
|
Thịnh Đức Tiến |
Nhập
|
2.505
|
478
|
1
|
MINH PHÚ 17
|
Xi măng DH
|
Thiên Phú
|
Nhập
|
2.050
|
705
|
| 3 |
QUANG HUY 5
|
Bột
|
Tân Phú
|
Xuất
|
1.050
|
106
|
|